Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run forward

/rʌn ˈfɔrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển nhanh về phía trước v.

Định nghĩa · to move quickly in a forward direction

“The children ran forward to greet their parents.”Bọn trẻ chạy về phía trước để chào đón cha mẹ.

“She ran forward to catch the bus.”Cô ấy chạy tới để bắt xe buýt.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh thể thao hoặc di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...