step forward
/stɛp ˈfɔrwərd/ B1 IELTS
Nghĩa
hành động hoặc thể hiện sự sẵn sàng
v.
Định nghĩa · to take action or show willingness
“Someone needs to step forward and lead the team.”Ai đó cần phải đứng ra và dẫn dắt đội.
“He stepped forward to volunteer for the task.”Anh ấy đã đứng ra tình nguyện cho nhiệm vụ.
Cụm hay dùng
step forward for a causestep forward in a crisis
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về vai trò lãnh đạo.
Ghi chú · Thường dùng khi mời gọi ai đó tham gia.