Kho từ › Phrasal verbs · forward › turn forward

turn forward

B1 v. 📁 Phrasal verbs · forward IELTS
thay đổi hướng để đối diện phía trước
UK /tɜrn ˈfɔrwərd/ · US /tɜrn ˈfɔrwərd/
to change direction to face forward
Please turn forward when you sit down.
→ Xin hãy quay mặt về phía trước khi ngồi xuống.
The car turned forward at the intersection.→ Chiếc xe đã quay mặt về phía trước tại ngã tư.
Đồng nghĩa
face forwardturn ahead
Collocations
turn forward quicklyturn forward to see
🎯 IELTS: Sử dụng khi mô tả hành động.
Dùng trong bối cảnh chỉ hướng di chuyển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...