turn forward
/tɜrn ˈfɔrwərd/ B1 IELTS
Nghĩa
thay đổi hướng để đối diện phía trước
v.
Định nghĩa · to change direction to face forward
“Please turn forward when you sit down.”Xin hãy quay mặt về phía trước khi ngồi xuống.
“The car turned forward at the intersection.”Chiếc xe đã quay mặt về phía trước tại ngã tư.
Đồng nghĩa
face forwardturn ahead
Cụm hay dùng
turn forward quicklyturn forward to see
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh chỉ hướng di chuyển.