get forward
/ɡɛt ˈfɔrwərd/ B1 IELTS
Nghĩa
tiến bộ hoặc tiến lên
v.
Định nghĩa · to make progress or advance
“We need to get forward with our plans.”Chúng ta cần tiến lên với các kế hoạch của mình.
“It's important to get forward in your career.”Điều quan trọng là tiến bộ trong sự nghiệp của bạn.
Đồng nghĩa
advanceforge ahead
Cụm hay dùng
get forward in a projectget forward in life
Mẹo IELTS · Nên dùng trong các bài luận.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển cá nhân.