Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call forward

/kɔːl ˈfɔrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

chuyển tiếp cuộc gọi đến số khác v.

Định nghĩa · to redirect a phone call to another number

“Please call forward your phone to my number.”Xin hãy chuyển tiếp điện thoại của bạn đến số của tôi.

“I need to call forward my office phone.”Tôi cần chuyển tiếp điện thoại văn phòng của mình.

Mẹo IELTS · Hiểu rõ về công nghệ liên lạc.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh liên lạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...