Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jump forward

/dʒʌmp ˈfɔrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển đột ngột về phía trước v.

Định nghĩa · to move suddenly to a forward position

“He jumped forward to catch the ball.”Anh ấy nhảy lên để bắt bóng.

“They jumped forward in excitement when they heard the news.”Họ nhảy lên vì phấn khích khi nghe tin tức.

Đồng nghĩa leapspring

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động mạnh mẽ.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh thể thao hoặc hành động mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...