Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

steel

/stiːl/ A2

Nghĩa

thép danh từ

Định nghĩa · A strong metal used for construction and tools.

“The building is made of steel.”Tòa nhà được làm bằng thép.

“The bridge is built of steel.”Cây cầu được xây bằng thép.

Đồng nghĩa metalalloy
Cụm hay dùng steel beamsteel industry

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về vật liệu xây dựng.

Ghi chú · Thép, hợp kim cứng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...