Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come along for

/kʌm əˈlɔŋ fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

tham gia cùng ai đó trong một chuyến đi hoặc hoạt động v.

Định nghĩa · to join someone on a trip or activity

“You can come along for the ride if you want.”Nếu bạn muốn, bạn có thể đi cùng trong chuyến đi.

“They invited me to come along for the weekend.”Họ mời tôi đi cùng vào cuối tuần.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tham gia trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tham gia vào một hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...