Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tag along for

/tæɡ əˈlɔŋ fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

tham gia vào hoạt động của ai đó mà không được mời v.

Định nghĩa · to join someone in an activity without being invited

“I decided to tag along for the hike.”Tôi quyết định đi cùng trong chuyến đi bộ.

“She often tags along for family outings.”Cô ấy thường đi cùng trong các chuyến đi của gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng hành trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi ai đó muốn tham gia mà không được mời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...