Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring along for

/brɪŋ əˈlɔŋ fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

mang theo một người hoặc một cái gì đó trong chuyến đi v.

Định nghĩa · to take someone or something with you on a trip

“You should bring along for the picnic.”Bạn nên mang theo cho buổi dã ngoại.

“He brought along for the road trip.”Anh ấy đã mang theo cho chuyến đi đường bộ.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong IELTS để thể hiện sự chuẩn bị.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc mang theo người hoặc vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...