Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get along for

/ɡɛt əˈlɔŋ fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý hoặc sống sót trong một tình huống v.

Định nghĩa · to manage or survive in a situation

“We can get along for a few days without food.”Chúng ta có thể sống sót vài ngày mà không có thức ăn.

“Can you get along for the weekend without your phone?”Bạn có thể sống sót qua cuối tuần mà không có điện thoại không?

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng thích nghi trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi bạn đối phó với tình huống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...