Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry forward

/ˈkæri ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục hoặc chuyển một cái gì đó đến thời gian sau v.

Định nghĩa · to continue or transfer something to a later time

“We will carry forward the discussion next week.”Chúng ta sẽ tiếp tục thảo luận vào tuần tới.

“You can carry forward your unused vacation days.”Bạn có thể chuyển ngày nghỉ chưa sử dụng sang năm sau.

Mẹo IELTS · Dùng trong ngữ cảnh thảo luận để thể hiện sự tiếp nối.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tiếp tục các kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...