Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go forward with

/ɡoʊ ˈfɔːrwərd wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến hành thực hiện một kế hoạch hoặc quyết định phr.

Định nghĩa · to proceed with a plan or decision

“We decided to go forward with the project.”Chúng tôi đã quyết định tiến hành dự án.

“It's important to go forward with our plans.”Điều quan trọng là tiến hành các kế hoạch của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nhấn mạnh quyết định trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi chỉ sự tiếp tục hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...