bring something forward
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS
Nghĩa
làm cho một sự kiện diễn ra sớm hơn
v.
Định nghĩa · to make an event happen sooner
“They brought the event forward to Saturday.”Họ đã đưa sự kiện đến sớm hơn vào thứ Bảy.
“We need to bring the deadline forward.”Chúng ta cần đưa hạn chót sớm hơn.
Đồng nghĩa
advancereschedule
Cụm hay dùng
bring the date forwardbring the meeting forward
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thay đổi thời gian trong các tình huống thực tế.
Ghi chú · Dùng khi thay đổi thời gian của sự kiện.