Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speak forward

/spiːk ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

thể hiện suy nghĩ hoặc ý kiến một cách tự tin v.

Định nghĩa · to express thoughts or opinions confidently

“It's important to speak forward in meetings.”Điều quan trọng là phải tự tin phát biểu trong các cuộc họp.

“She spoke forward about her ideas.”Cô ấy đã tự tin nói ra ý tưởng của mình.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện ý kiến cá nhân trong bài nói.

Ghi chú · Thể hiện sự tự tin khi nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...