speak forward
/spiːk ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS
Nghĩa
thể hiện suy nghĩ hoặc ý kiến một cách tự tin
v.
Định nghĩa · to express thoughts or opinions confidently
“It's important to speak forward in meetings.”Điều quan trọng là phải tự tin phát biểu trong các cuộc họp.
“She spoke forward about her ideas.”Cô ấy đã tự tin nói ra ý tưởng của mình.
Đồng nghĩa
expressarticulate
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện ý kiến cá nhân trong bài nói.
Ghi chú · Thể hiện sự tự tin khi nói.