Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

move forward with

/muːv ˈfɔːrwərd wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục phát triển hoặc thực hiện điều gì đó phr.

Định nghĩa · to continue to develop or implement something

“We need to move forward with our plans for the event.”Chúng ta cần tiếp tục với kế hoạch cho sự kiện.

“Let's move forward with the proposal.”Hãy tiến hành với đề xuất này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự tiếp tục trong công việc hoặc kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...