Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fixed

/fɪkst/ A2

Nghĩa

cố định tính từ

Định nghĩa · Not changing; stable or unchanging.

“The price is fixed.”Giá cả là cố định.

“The price is fixed for the entire month.”Giá cả được cố định trong suốt tháng.

Đồng nghĩa stableconstant
Trái nghĩa variablechangeable
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự ổn định trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự ổn định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...