Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a killing

/meɪk ə ˈkɪlɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

kiếm được nhiều tiền một cách nhanh chóng phr.

Định nghĩa · to earn a lot of money quickly

“He made a killing in the stock market last year.”Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền từ thị trường chứng khoán năm ngoái.

“They made a killing selling their house.”Họ đã kiếm được rất nhiều tiền khi bán nhà.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện thành công tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...