Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sing along with

/sɪŋ əˈlɔŋ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

tham gia hát một bài hát v.

Định nghĩa · to join in singing a song

“Feel free to sing along with the music.”Hãy tự nhiên hát theo nhạc.

“We sang along with the band.”Chúng tôi đã hát theo ban nhạc.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự tham gia trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi tham gia hát cùng người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...