Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tighten the belt

/ˈtaɪtən ðə bɛlt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiết kiệm tiền và chi tiêu ít hơn. phr.

Định nghĩa · To spend less money and save more.

“During the recession, many families had to tighten their belts.”Trong thời kỳ suy thoái, nhiều gia đình phải tiết kiệm chi tiêu.

“We need to tighten our belts if we want to save for a vacation.”Chúng ta cần tiết kiệm nếu muốn có tiền cho kỳ nghỉ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về tài chính cá nhân.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tiết kiệm tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...