Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money on the mind

/ˈmʌni ɒn ðə maɪnd/ B2 IELTS

Nghĩa

Suy nghĩ nhiều về tiền bạc hoặc tài chính. phr.

Định nghĩa · Thinking a lot about money or finances.

“With bills piling up, I have money on my mind.”Với hóa đơn chất đống, tôi đang suy nghĩ nhiều về tiền bạc.

“He always has money on his mind, looking for ways to earn more.”Anh ấy luôn nghĩ về tiền, tìm cách kiếm thêm.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự lo lắng về tiền trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi ai đó lo lắng về tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...