Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring to the forefront

/brɪŋ tuː ðə ˈfɔrfɒnt/ B1 IELTS

Nghĩa

làm cho điều gì đó quan trọng hoặc rõ ràng phr.

Định nghĩa · to make something important or visible

“This issue needs to be brought to the forefront of our discussion.”Vấn đề này cần được đưa ra trước trong cuộc thảo luận của chúng ta.

“We should bring environmental concerns to the forefront.”Chúng ta nên đưa các vấn đề môi trường lên hàng đầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh các vấn đề quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi cần nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...