check along with
Nghĩa
Định nghĩa · to verify something in conjunction with another task
“You should check along with the instructions for any updates.”Bạn nên kiểm tra cùng với hướng dẫn để xem có cập nhật nào không.
“Please check along with the team for any changes.”Xin hãy kiểm tra cùng với nhóm để biết có thay đổi nào không.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các tình huống yêu cầu xác minh thông tin.
Ghi chú · Dùng khi bạn cần xác minh điều gì đó cùng lúc với việc khác.