Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check along with

/tʃɛk əˈlɔŋ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

xác minh điều gì đó cùng với một nhiệm vụ khác v.

Định nghĩa · to verify something in conjunction with another task

“You should check along with the instructions for any updates.”Bạn nên kiểm tra cùng với hướng dẫn để xem có cập nhật nào không.

“Please check along with the team for any changes.”Xin hãy kiểm tra cùng với nhóm để biết có thay đổi nào không.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các tình huống yêu cầu xác minh thông tin.

Ghi chú · Dùng khi bạn cần xác minh điều gì đó cùng lúc với việc khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...