Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spring forward

/sprɪŋ ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển đột ngột và nhanh chóng về phía điều gì đó v.

Định nghĩa · to move suddenly and quickly towards something

“The dog sprang forward to catch the ball.”Con chó đã nhảy về phía để bắt bóng.

“He sprang forward to help his friend.”Anh ấy đã chạy nhanh về phía để giúp bạn mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'spring forward' để thể hiện sự nhanh nhẹn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi mô tả hành động nhảy hoặc chạy nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...