Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

afford to lose

/əˈfɔrd tə luːz/ B2 IELTS

Nghĩa

có thể mất mà không gặp hậu quả nghiêm trọng phr.

Định nghĩa · to be able to lose something without serious consequences

“I can afford to lose a few dollars on this bet.”Tôi có thể mất một vài đô la trong cược này.

“Investors should only risk money they can afford to lose.”Các nhà đầu tư chỉ nên mạo hiểm tiền mà họ có thể mất.

Đồng nghĩa riskgamble

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về rủi ro tài chính.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh đầu tư hoặc cược.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...