Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set aside money

/sɛt əˈsaɪd ˈmʌni/ B2 IELTS

Nghĩa

tiết kiệm tiền cho mục đích cụ thể phr.

Định nghĩa · to save money for a specific purpose

“I need to set aside money for my vacation.”Tôi cần tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ của mình.

“They set aside money for their children's education.”Họ tiết kiệm tiền cho việc học của con cái.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về việc tiết kiệm cho tương lai.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về kế hoạch tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...