Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

walk along with

/wɔk əˈlɔŋ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

đi bộ bên cạnh ai đó. v.

Định nghĩa · to walk beside someone.

“I like to walk along with my friends in the park.”Tôi thích đi bộ cùng bạn bè trong công viên.

“They walked along with the group.”Họ đi bộ cùng nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm cho bài viết của bạn sinh động hơn.

Ghi chú · Dùng để diễn tả hành động đi bộ cạnh nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...