Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forge forward

/fɔːrdʒ ˈfɔːr.wɚd/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến lên một cách quyết tâm v.

Định nghĩa · to move ahead with determination

“Despite the obstacles, we will forge forward with our plans.”Bất chấp những trở ngại, chúng ta sẽ tiến lên với kế hoạch của mình.

“They chose to forge forward despite the risks.”Họ chọn cách tiến lên bất chấp những rủi ro.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kiên trì trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự quyết tâm trong hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...