Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in the money

/tu bi ɪn ðə ˈmʌni/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên giàu có hoặc an toàn tài chính. phr.

Định nghĩa · to be wealthy or financially secure.

“After the sale, they are finally in the money.”Sau khi bán, họ cuối cùng cũng trở nên giàu có.

“Winning the lottery means you are in the money.”Trúng số có nghĩa là bạn trở nên giàu có.

Đồng nghĩa wealthy

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện thành công tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thịnh vượng tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...