Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take it forward

/teɪk ɪt ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục hoặc phát triển một kế hoạch hoặc ý tưởng. phr.

Định nghĩa · to continue or advance a plan or idea.

“Let's take it forward and discuss the next steps.”Hãy tiếp tục và thảo luận về các bước tiếp theo.

“She is ready to take it forward into the next phase.”Cô ấy sẵn sàng tiến tới giai đoạn tiếp theo.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chủ động trong ý tưởng là điểm cộng cho bài viết của bạn.

Ghi chú · Sử dụng khi muốn nhấn mạnh việc tiếp tục một kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...