Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

living beyond one's means

/ˈlɪvɪŋ bɪˈjɑnd wʌnz miːnz/ B2 IELTS

Nghĩa

chi tiêu nhiều hơn khả năng tài chính phr.

Định nghĩa · spending more money than you can afford

“Many people are living beyond their means and accumulating debt.”Nhiều người đang chi tiêu vượt quá khả năng và tích lũy nợ nần.

“She realized she was living beyond her means when her credit card bills arrived.”Cô ấy nhận ra mình đang sống vượt quá khả năng khi hóa đơn thẻ tín dụng đến.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả thói quen chi tiêu không hợp lý.

Ghi chú · Thể hiện tình trạng tài chính không bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...