Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dollars and cents

/ˈdɑːlərz ənd sents/ B2 IELTS

Nghĩa

Khía cạnh cơ bản của các vấn đề tài chính; tiền bạc thực tế. phr.

Định nghĩa · Basic aspects of financial matters; practical money.

“When it comes to business, I focus on dollars and cents.”Khi nói đến kinh doanh, tôi tập trung vào những điều thực tế.

“Understanding dollars and cents is essential for budgeting.”Hiểu biết về tài chính là rất cần thiết cho việc lập ngân sách.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc quản lý tài chính.

Ghi chú · Dùng khi nói về tiền bạc theo nghĩa thực tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...