Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hash it out

/hæʃ ɪt aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Thảo luận và giải quyết một bất đồng. phr.

Định nghĩa · To discuss and resolve a disagreement.

“Let’s hash it out to find a solution that works for everyone.”Hãy thảo luận để tìm ra giải pháp phù hợp cho tất cả mọi người.

“They hashed it out over several meetings.”Họ đã thảo luận trong nhiều cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quá trình thảo luận trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc thảo luận để giải quyết vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...