Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money on the table

/ˈmʌni ɑn ðə ˈteɪbl/ B2 IELTS

Nghĩa

một số tiền có sẵn để sử dụng phr.

Định nghĩa · an amount of money available for use

“We have money on the table for new projects.”Chúng tôi có tiền sẵn cho các dự án mới.

“There’s money on the table if you want to invest.”Có tiền sẵn nếu bạn muốn đầu tư.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự sẵn sàng đầu tư trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh hoặc đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...