money on the table
/ˈmʌni ɑn ðə ˈteɪbl/ B2 IELTS
Nghĩa
một số tiền có sẵn để sử dụng
phr.
Định nghĩa · an amount of money available for use
“We have money on the table for new projects.”Chúng tôi có tiền sẵn cho các dự án mới.
“There’s money on the table if you want to invest.”Có tiền sẵn nếu bạn muốn đầu tư.
Đồng nghĩa
available fundsliquid assets
Cụm hay dùng
have money on the tableleave money on the table
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự sẵn sàng đầu tư trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh hoặc đầu tư.