Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bridge the gap

/brɪdʒ ðə ɡæp/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm bớt sự khác biệt giữa hai nhóm phr.

Định nghĩa · to reduce the difference between two groups

“We need to bridge the gap between management and staff.”Chúng ta cần giảm bớt sự khác biệt giữa ban quản lý và nhân viên.

“Efforts were made to bridge the gap in communication.”Các nỗ lực đã được thực hiện để giảm bớt khoảng cách trong giao tiếp.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để làm cho bài viết của bạn hấp dẫn hơn.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc giảm bớt sự khác biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...