Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

settle the score

/ˈsɛt.əl ðə skɔːr/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết một tranh chấp hoặc bất đồng phr.

Định nghĩa · to resolve a dispute or disagreement

“They agreed to settle the score once and for all.”Họ đồng ý giải quyết tranh chấp một lần cho tất cả.

“It's time to settle the score with our competitors.”Đã đến lúc giải quyết vấn đề với các đối thủ của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để làm cho bài viết của bạn phong phú hơn.

Ghi chú · Sử dụng khi cần giải quyết mâu thuẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...