Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money makes money

/ˈmʌni meɪks ˈmʌni/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư tiền có thể tạo ra nhiều tiền hơn phr.

Định nghĩa · investing money can lead to more money

“It's true that money makes money in the stock market.”Đúng là tiền sinh ra tiền trên thị trường chứng khoán.

“If you invest wisely, money makes money.”Nếu bạn đầu tư khôn ngoan, tiền sẽ sinh lợi.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quan điểm của bạn về đầu tư khi sử dụng idioms này.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự đầu tư thông minh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...