carry along with
/ˈkæri əˈlɔːŋ wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
giữ cho ai đó tham gia trong khi tiến triển
phr.
Định nghĩa · to keep someone engaged while progressing
“Let's carry along with this discussion.”Hãy tiếp tục cuộc thảo luận này.
“We need to carry along with our plans.”Chúng ta cần tiếp tục với kế hoạch của mình.
Đồng nghĩa
keep engaged
Cụm hay dùng
carry along with ideascarry along with conversations
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để tăng tính thuyết phục trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.