Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take care of yourself

/teɪk kɛr ʌv jʊrˈsɛlf/ B2 IELTS

Nghĩa

Đảm bảo sức khỏe và sự khỏe mạnh của bản thân. phr.

Định nghĩa · Ensure your own health and well-being.

“Make sure to take care of yourself during busy times.”Hãy chắc chắn chăm sóc bản thân trong những lúc bận rộn.

“It’s important to take care of yourself and rest when needed.”Điều quan trọng là chăm sóc bản thân và nghỉ ngơi khi cần.

Đồng nghĩa self-care
Cụm hay dùng take care of yourself

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nhắc nhở người khác về sức khỏe.

Ghi chú · Khuyến khích việc chăm sóc bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...