take care of yourself
Nghĩa
Định nghĩa · Ensure your own health and well-being.
“Make sure to take care of yourself during busy times.”Hãy chắc chắn chăm sóc bản thân trong những lúc bận rộn.
“It’s important to take care of yourself and rest when needed.”Điều quan trọng là chăm sóc bản thân và nghỉ ngơi khi cần.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nhắc nhở người khác về sức khỏe.
Ghi chú · Khuyến khích việc chăm sóc bản thân.