Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · effort & hard work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sweat it out

/swɛt ɪt aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

làm việc chăm chỉ và chịu đựng khó khăn phr.

Định nghĩa · to work hard and endure difficulty

“He had to sweat it out to finish the project on time.”Anh ấy đã phải làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.

“Sometimes you just have to sweat it out to achieve your goals.”Đôi khi bạn chỉ cần làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để diễn tả sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự nỗ lực trong công việc khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...