Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · effort & hard work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grind away

/ɡraɪnd əˈweɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

làm việc chăm chỉ trong thời gian dài phr.

Định nghĩa · to work hard over a long period

“He grinds away at his studies every day.”Anh ấy làm việc chăm chỉ vào việc học mỗi ngày.

“After grinding away for years, she finally achieved her dream.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng đã đạt được ước mơ.

Đồng nghĩa labortoil

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần viết để nhấn mạnh sự kiên trì.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự kiên trì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...