Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · effort & hard work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your shoulder to the wheel

/kip jʊr ˈʃoʊldər tʊ ðə wɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

tiếp tục làm việc chăm chỉ phr.

Định nghĩa · to continue working hard

“If you keep your shoulder to the wheel, you will achieve your goals.”Nếu bạn tiếp tục làm việc chăm chỉ, bạn sẽ đạt được mục tiêu.

“He kept his shoulder to the wheel despite the challenges.”Anh ấy vẫn làm việc chăm chỉ mặc dù gặp khó khăn.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh tính kiên trì trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự kiên trì trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...