Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · effort & hard work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a concerted effort

/meɪk ə kənˈsɜrtɪd ˈɛfərt/ B2 IELTS

Nghĩa

cùng nhau làm việc với quyết tâm phr.

Định nghĩa · to work together with determination

“The team made a concerted effort to meet the deadline.”Đội ngũ đã cùng nhau nỗ lực để kịp thời hạn.

“We need to make a concerted effort to improve our results.”Chúng ta cần cùng nhau nỗ lực để cải thiện kết quả của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự hợp tác trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...