Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay your dues

/peɪ jʊr duz/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được sự tôn trọng hoặc thành công qua công sức phr.

Định nghĩa · to earn respect or success through hard work

“You have to pay your dues before you can be promoted.”Bạn phải làm việc chăm chỉ trước khi được thăng chức.

“He paid his dues in the industry for years before being recognized.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ trong ngành nhiều năm trước khi được công nhận.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài luận về sự nghiệp.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nỗ lực cần thiết để thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...