EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · health › a wellness check
a wellness check
B2
phr.
📁 Idioms · health
IELTS
Kiểm tra sức khỏe định kỳ.
UK /ə ˈwɛlnəs tʃɛk/
·
US /ə ˈwɛlnəs tʃɛk/
A routine health examination.
I have a wellness check scheduled for next week.
→ Tôi có lịch kiểm tra sức khỏe vào tuần tới.
The doctor recommended a wellness check every year.
→ Bác sĩ khuyên nên kiểm tra sức khỏe định kỳ hàng năm.
Đồng nghĩa
health check
medical examination
Collocations
schedule a wellness check
have a wellness check
perform a wellness check
🎯
IELTS:
Có thể sử dụng khi viết về sức khỏe định kỳ.
Dùng để nói về việc kiểm tra sức khỏe thường xuyên.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
an apple a day
/ən ˈæp.əl ə deɪ/
Ăn thực phẩm lành mạnh giúp bạn khỏe mạnh.
health is wealth
/hɛlθ ɪz wɛlθ/
Sức khỏe tốt quan trọng hơn tiền bạc.
put your feet up
/pʊt jʊər fiːt ʌp/
Thư giãn và nghỉ ngơi, đặc biệt sau khi làm việc.
a shot in the arm
/ə ʃɑt ɪn ði ɑrm/
Một điều gì đó nâng cao động lực hoặc sức khỏe.
take it easy
/teɪk ɪt ˈiː.zi/
Thư giãn và đừng lo lắng quá nhiều.
hit the hay
/hɪt ðə heɪ/
Đi ngủ để nghỉ ngơi.
out of sorts
/aʊt ʌv sɔrts/
Cảm thấy không khỏe hoặc không như bình thường.
keep in shape
/kiːp ɪn ʃeɪp/
Giữ gìn thể trạng tốt thông qua tập thể dục.
Có trong các bộ
💬
Idioms · health
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...