Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut your losses

/kʌt jʊr ˈlɔsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

dừng lại việc làm không có lợi. phr.

Định nghĩa · to stop doing something that is not profitable.

“It's time to cut your losses and move on from this investment.”Đã đến lúc dừng lại việc đầu tư này và tiến lên.

“She decided to cut her losses after the project failed.”Cô ấy quyết định dừng lại sau khi dự án thất bại.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về quyết định kinh doanh.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh để chỉ quyết định dừng lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...