Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

treat yourself

/triːt jʊrˈsɛlf/ B2 IELTS

Nghĩa

Tự thưởng cho bản thân điều gì đó tốt đẹp. phr.

Định nghĩa · To do something nice for yourself.

“After finishing my project, I decided to treat myself to a nice dinner.”Sau khi hoàn thành dự án, tôi quyết định tự thưởng cho mình một bữa tối ngon.

“You should treat yourself once in a while; you deserve it!”Bạn nên tự thưởng cho bản thân thỉnh thoảng; bạn xứng đáng!

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện sự tự thưởng trong bài nói.

Ghi chú · Khuyến khích tự chăm sóc bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...