Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chase after money

/ʧeɪs ˈæftər ˈmʌni/ B2 IELTS

Nghĩa

theo đuổi sự giàu có hoặc lợi ích tài chính phr.

Định nghĩa · to pursue wealth or financial gain

“He spends his life chasing after money instead of happiness.”Anh ấy dành cả đời để theo đuổi tiền bạc thay vì hạnh phúc.

“Many people chase after money, forgetting what truly matters.”Nhiều người theo đuổi tiền bạc, quên đi những gì thực sự quan trọng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về giá trị cuộc sống.

Ghi chú · Cụm từ này thường mang ý nghĩa tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...