EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · health › call in sick
call in sick
B2
phr.
📁 Idioms · health
IELTS
Thông báo cho nhà tuyển dụng rằng bạn không làm việc vì ốm.
UK /kɔːl ɪn sɪk/
·
US /kɔːl ɪn sɪk/
Notify your employer that you won't work due to illness.
I had to call in sick because I caught a cold.
→ Tôi phải gọi điện xin nghỉ ốm vì tôi bị cảm.
She called in sick after a long night of coughing.
→ Cô ấy gọi điện xin nghỉ ốm sau một đêm ho lâu.
Đồng nghĩa
report sick
take a sick day
Collocations
call in sick to work
call in sick because of
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện tình huống thực tế liên quan đến sức khỏe.
Dùng khi bạn không thể đến làm việc vì lý do sức khỏe.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
an apple a day
/ən ˈæp.əl ə deɪ/
Ăn thực phẩm lành mạnh giúp bạn khỏe mạnh.
health is wealth
/hɛlθ ɪz wɛlθ/
Sức khỏe tốt quan trọng hơn tiền bạc.
put your feet up
/pʊt jʊər fiːt ʌp/
Thư giãn và nghỉ ngơi, đặc biệt sau khi làm việc.
a shot in the arm
/ə ʃɑt ɪn ði ɑrm/
Một điều gì đó nâng cao động lực hoặc sức khỏe.
take it easy
/teɪk ɪt ˈiː.zi/
Thư giãn và đừng lo lắng quá nhiều.
hit the hay
/hɪt ðə heɪ/
Đi ngủ để nghỉ ngơi.
out of sorts
/aʊt ʌv sɔrts/
Cảm thấy không khỏe hoặc không như bình thường.
keep in shape
/kiːp ɪn ʃeɪp/
Giữ gìn thể trạng tốt thông qua tập thể dục.
Có trong các bộ
💬
Idioms · health
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...