Kho từ › Idioms · health › get on the mend

get on the mend

B2 phr. 📁 Idioms · health IELTS
Hồi phục từ một căn bệnh hoặc chấn thương.
UK /ɡɛt ɒn ðə mɛnd/ · US /ɡɛt ɒn ðə mɛnd/
Recover from an illness or injury.
After a week of rest, I'm finally getting on the mend.
→ Sau một tuần nghỉ ngơi, cuối cùng tôi cũng đang hồi phục.
He’s been on the mend since his surgery last month.→ Anh ấy đã hồi phục kể từ ca phẫu thuật tháng trước.
Đồng nghĩa
recoverimprove
Collocations
get on the mend quicklyget on the mend after
🎯 IELTS: Dùng trong phần Speaking để mô tả quá trình hồi phục.
Dùng khi ai đó đang hồi phục sức khỏe.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...